Đấu thầu Mua săm công

VĂN BẢN MỚI

Không có mẫu hiển thị

Thống kê truy cập

Số lượng và lượt người truy cập

  • Online 2

  • Hôm nay 371

  • Tổng 643.271

Danh mục niêm yết công khai thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của ủy ban nhân dân xã Thanh Hoá

Ngày đăng: 16/12/2024

Xem với cỡ chữ : A- A A+

 

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

I. Số lượng TTHC thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả tại bộ phận một cửa

 

TT

Mã số

Tên

 

  1. Lĩnh vực hộ tịch

 

1.

1.005461.000.00.00.H46

Đăng ký lại khai tử

 

2.

2.001023.000.00.00.H46

Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

 

3.


2.000635.000.00.00.H46

Thủ tục cấp bản sao Trích lục hộ tịch

 

4.


1.004873.000.00.00.H46

Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

 

5.

1.004845.000.00.00.H46

Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ

 

6.

1.004837.000.00.00.H46

Thủ tục đăng ký giám hộ

 

7.

1.000894.000.00.00.H46

Thủ tục đăng ký kết hôn

 

8.

1.001193.000.00.00.H46

Thủ tục đăng ký khai sinh

 

9.


1.004772.000.00.00.H46

Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

 

10.


1.000689.000.00.00.H46

Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp nhận cha, mẹ, con

 

11.

1.000656.000.00.00.H46

Thủ tục đăng ký khai tử

 

12.

1.004746.000.00.00.H46

Thủ tục đăng ký lại kết hôn

 

13.

1.004884.000.00.00.H46

Thủ tục đăng ký lại khai sinh

 

14.

1.001022.000.00.00.H46

Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con

 

15.


1.004859.000.00.00.H46

Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch

 

2. Lĩnh vực Nuôi con nuôi

 

1.

2.001255.000.00.00.H46

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước

 

2.

2.001263.000.00.00.H46

Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước

 

  1. Lĩnh vực Phổ biến giáo dục pháp luật

 

1.

2.001449.000.00.00.H46

Thủ tục cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật

 

2.

2.000373.000.00.00.H46

Thủ tục công nhận hòa giải viên

 

3.

2.000333.000.00.00.H46

Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải

 

4.

2.001457.000.00.00.H46

Thủ tục công nhận tuyên truyền viên pháp luật

 

5.

2.002080.000.00.00.H46

Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên

 

6.


2.000350.000.00.00.H46

Thủ tục thôi làm hòa giải viên

 

     4.Lĩnh vực Chứng thực

 

1.

2.000942.000.00.00.H46


Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
.

 

2.

2.000815.000.00.00.H46


Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

 

3.

2.000884.000.00.00.H46

Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)

 

4.

2.001019.000.00.00.H46

Thủ tục chứng thực di chúc

 

5.

2.001035.000.00.00.H46

Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

 

6.

2.001009.000.00.00.H46

Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sửa dụng đất, nhà ở

 

7.

2.001406.000.00.00.H46

Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

 

8.

2.001016.000.00.00.H46

Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

 

9.

2.000913.000.00.00.H46

Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

 

10.

2.000927.000.00.00.H46

Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

 

11.

Giải quyết khiếu nại

 

12.


2.002409.000.00.00.H46

Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã

 

13.

Giải quyết tố cáo

 

14.

2.002396.000.00.00.H46

Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp xã

 

5. Lĩnh vực bảo trợ xã hội

 

1.000506.000.00.00.H46

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh trong năm

 

1.000489.000.00.00.H46

Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo trong năm

 

1.001653.000.00.00.H46

Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật

 

1.001731.000.00.00.H46

Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội

 

1.001739.000.00.00.H46

Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp

 

1.001776.000.00.00.H46

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng

 

2.000286.000.00.00.H46

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện

 

2.000282.000.00.00.H46

Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện

 

2.000744.000.00.00.H46

Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí mai táng

 

2.000751.000.00.00.H46

Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở

 

1.001699.000.00.00.H46

Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật

 

2.000602.000.00.00.H46

Xác nhận hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2016-2020 thuộc diện đối tượng được ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế

 

6. Lĩnh vực người có công

 

1.002745.000.00.00.H46

Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ

 

1.002363.000.00.00.H46

Giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến

 

1.002305.000.00.00.H46

Giải quyết chế độ đối với thân nhân liệt sĩ

 

1.002377.000.00.00.H46

Giải quyết chế độ đối với thương binh và người hưởng chính sách như thương binh

 

1.003423.000.00.00.H46

Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng

 

1.002429.000.00.00.H46

Giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày

 

1.004964.000.00.00.H46

Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm – pu – chia

 

1.006779.000.00.00.H46

Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

 

1.002519.000.00.00.H46

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Bà mẹ Việt Nam anh hùng

 

1.003351.000.00.00.H46

Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

 

1.002410.000.00.00.H46

Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

 

1.001257.000.00.00.H46

Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

 

1.002271.000.00.00.H46

Giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng cho thân nhân khi người có công từ trần

 

1.005387.000.00.00.H46

Hồ sơ, thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến được tặng huân chương, huy chương chết trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi.

 

1.003159.000.00.00.H46

Hỗ trợ, di chuyển hài cốt liệt sĩ

1.002252.000.00.00.H46

Hưởng mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần

1.006778

Thủ tục đổi hoặc cấp lại bằng Tổ quốc ghi công.

1.006774

Thủ tục xác nhận liệt sĩ đối với người không thuộc lực lượng quân đội, công an hy sinh trong chiến tranh từ ngày 31/12/1991 trở về trước không còn giấy tờ

1.006776

Thủ tục xác nhận liệt sĩ đối với người thuộc lực lượng quân đội, công an hy sinh trong chiến tranh từ ngày 31/12/1991 trở về trước không còn giấy tờ

1.003057.000.00.00.H46

Thực hiện chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo đối với người có công với cách mạng và con của họ

2.001396.000.00.00.H46

Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

2.001157.000.00.00.H46

Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

1.003337.000.00.00.H46

Ủy quyền hưởng trợ cấp, phụ cấp ưu đãi

1.002741.000.00.00.H46

Xác nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đối với người bị thương không thuộc lực lượng công an, quân đội trong chiến tranh từ ngày 31/12/1991 trở về trước không còn giấy tờ

2.001382.000.00.00.H46

Xác nhận vào đơn đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ; đơn đề nghị thăm viếng mộ liệt sĩ

7. LĨNH VỰC VIỆC LÀM

1.008362.000.00.00.H46

Hỗ trợ hộ kinh doanh phải tạm ngừng kinh doanh do đại dịch COVID-19

1.008363.000.00.00.H46

Hỗ trợ người lao động bị chấm dứt hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc do đại dịch COVID-19 nhưng không đủ điều kiện hưởng trợ cấp thất nghiệp

1.008364.000.00.00.H46

Hỗ trợ người lao động không có giao kết hợp đồng lao động bị mất việc làm do đại dịch COVID-19

8. Lĩnh vực văn hóa cơ sở

1.003622.000.00.00.H46

Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã

1.000954.000.00.00.H46

Thủ tục xét tặng danh hiệu Gia đình văn hóa hàng năm

1.001120.000.00.00.H46

Thủ tục xét tặng Giấy khen Gia đình văn hóa

9. Lĩnh vực đất đai

1.

1.003554.000.00.00.H46

Hòa giải tranh chấp đất đai (cấp xã)

2.

1.006637

Thủ tục hòa giải tranh chấp đất đai đối với trường hợp có thay đổi hiện trạng về ranh giới sử dụng đất (thẩm quyền công nhận việc thay đổi ranh giới thửa đất của UBND tỉnh)

10. Lĩnh vực phòng, chống thiên tai

1.

2.002163.000.00.00.H46

Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu

2.

1.010091.000.00.00.H46

Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội

3.

2.002162.000.00.00.H46

Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnh

4.

2.002161.000.00.00.H46

Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai

5.

1.010092.000.00.00.H46

Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội

11. Lĩnh vực phòng chống thiên tai

1.

1.010092.000.00.00.H46

Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội

12.Lĩnh vực Thủy lợi

1.

2.001621.000.00.00.H46

Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)

2.

1.003446.000.00.00.H46

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

3.

1.003440.000.00.00.H46

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

  1. Lĩnh vực Đấu thầu

1.

1.006516

Gửi thư chấp thuận HSDT và trao hợp đồng (cấp xã)

2.

1.006469

Nhà thầu được tự gửi văn bản làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình mà không cần có văn bản yêu cầu làm rõ từ bên mời thầu (cấp xã)

3.

1.006462

Thẩm định và phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật (cấp Xã)

4.

1.006450

Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu đối với gói thầu dịch vụ tư vấn (cấp Xã)

5.

1.006453

Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu đối với gói thầu mua sắm hàng hoá (cấp Xã)

6.

1.006452

Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu đối với gói thầu xây lắp (cấp Xã)

7.

1.006447

Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu (cấp Xã)

8.

1.006460

Thẩm định và phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển đối với gói thầu xây lắp và mua sắm hàng hoá (cấp Xã)

9.

1.006456

Thẩm định và phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ quan tâm đối với gói thầu dịch vụ tư vấn (cấp Xã)

10.

1.006439

Thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu (cấp Xã)

11.

1.006516

Gửi thư chấp thuận HSDT và trao hợp đồng (cấp xã)

12

1.006469

Nhà thầu được tự gửi văn bản làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình mà không cần có văn bản yêu cầu làm rõ từ bên mời thầu (cấp xã)

13.

1.006462

Thẩm định và phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật (cấp Xã)

14.

1.006450

Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu đối với gói thầu dịch vụ tư vấn (cấp Xã)

15.

1.006453

Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu đối với gói thầu mua sắm hàng hoá (cấp Xã)

16.

1.006452

Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu đối với gói thầu xây lắp (cấp Xã)

14.Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác

1.

2.002228.000.00.00.H46

Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác

2.

2.002226.000.00.00.H46

Thông báo thành lập tổ hợp tác

3.

2.002227.000.00.00.H46

Thông báo thay đổi tổ hợp tác

4.

2.002228.000.00.00.H46

Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác

5.

2.002226.000.00.00.H46

Thông báo thành lập tổ hợp tác

6.

2.002227.000.00.00.H46

Thông báo thay đổi tổ hợp tác

7.

2.002228.000.00.00.H46

Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác

15.Lĩnh vực Trồng trọt

1.

1.008004.000.00.00.H46

Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa

16. Lĩnh vực khen thưởng

1.

1.000775.000.00.00.H46

Thủ tục tặng thưởng Giấy khen của Chủ tịch UBND huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị

2.

2.000346.000.00.00.H46

Thủ tục tặng thưởng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề

3.

2.000337.000.00.00.H46

Thủ tục tặng thưởng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất

4.

1.000748.000.00.00.H46

Thủ tục tặng thưởng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho gia đình

5.

2.000305.000.00.00.H46

Thủ tục tặng danh hiệu “Lao động tiên tiến”

 

 

 

 

 

II. Danh mục các TTHC đặc thù: (03 TTHC)

TT

Lĩnh vực Hành chính – Tư pháp: 03 TTHC

I

Bồi thường nhà nước

1

Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại

2

Phục hồi danh dự

II

Phổ biến giáo dục pháp luật

1

Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải